jìng
tịnh
bộ băng · 8 nét

sạch sẽ; gọn gàng

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#18911
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Bộ quần áo này rất sạch.

  2. trạng từ

    chỉ; chỉ toàn; chỉ có

    • Anh ấy chỉ nói lời hay.

  3. trạng từ

    hoàn toàn; toàn bộ

    • Anh ta toàn nói dối.

  4. tính từ

    ròng (thu nhập ròng, xuất khẩu ròng,...)

    • Lợi nhuận ròng tháng này là bao nhiêu?

  5. danh từ

    mặt vẽ (vai nam trong kinh kịch Trung Quốc)

    • Anh ấy đóng vai mặt nạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.