净
净
tịnh
⼎bộ băng · 8 nétsạch sẽ; gọn gàng
HSK 6 (3.0)5 nghĩa#18911
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sạch sẽ; gọn gàng
- 。
Bộ quần áo này rất sạch.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ toàn; chỉ có
- 。
Anh ấy chỉ nói lời hay.
- 參副trạng từ
hoàn toàn; toàn bộ
- 。
Anh ta toàn nói dối.
- 肆形tính từ
ròng (thu nhập ròng, xuất khẩu ròng,...)
- ?
Lợi nhuận ròng tháng này là bao nhiêu?
- 伍名danh từ
mặt vẽ (vai nam trong kinh kịch Trung Quốc)
- 。
Anh ấy đóng vai mặt nạ.
Đang tải…
净
Phồn thể凈
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sạch sẽ; gọn gàng
- 。
Bộ quần áo này rất sạch.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ toàn; chỉ có
- 。
Anh ấy chỉ nói lời hay.
- 參副trạng từ
hoàn toàn; toàn bộ
- 。
Anh ta toàn nói dối.
- 肆形tính từ
ròng (thu nhập ròng, xuất khẩu ròng,...)
- ?
Lợi nhuận ròng tháng này là bao nhiêu?
- 伍名danh từ
mặt vẽ (vai nam trong kinh kịch Trung Quốc)
- 。
Anh ấy đóng vai mặt nạ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)