开支
开支
khai chi
chi tiêu; chi phí; khoản chi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17907Lượng từ 笔 / 项
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiêu; chi phí; khoản chi
- 。
Khoản chi này rất lớn.
- 貳动động từ
tiêu tiền; chi tiền
- 。
Chúng tôi chi tiêu quá nhiều rồi.
- 參动động từ
chi tiêu; chi phí; (khẩu) trả lương
- 。
Công ty chi tiêu rất nhiều mỗi tháng.
Đang tải…
开支
Phồn thể開支
khai chi
chi tiêu; chi phí; khoản chi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17907Lượng từ 笔 / 项
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiêu; chi phí; khoản chi
- 。
Khoản chi này rất lớn.
- 貳动động từ
tiêu tiền; chi tiền
- 。
Chúng tôi chi tiêu quá nhiều rồi.
- 參动động từ
chi tiêu; chi phí; (khẩu) trả lương
- 。
Công ty chi tiêu rất nhiều mỗi tháng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.