冷
lạnh; lạnh lùng; nguội
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
中温度低的;不热wēndù dī de; búrè
- 。
Hôm nay rất lạnh.
- ,。
Ly cà phê này đã nguội rồi, để tôi hâm nóng lại cho bạn nhé.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm nay trời hơi lạnh.
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 。
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
- 。
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
- 貳名danh từ
họ Lãnh
中姓氏,中国人的姓xìngshì, zhōngguórén de xìng
- 。
Thầy Lãnh là giáo viên Ngữ văn của lớp chúng tôi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
中温度低的;不热wēndù dī de; búrè
- 。
Hôm nay rất lạnh.
- ,。
Ly cà phê này đã nguội rồi, để tôi hâm nóng lại cho bạn nhé.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm nay trời hơi lạnh.
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 。
Tối nay trời sẽ trở lạnh.
- 。
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
- 貳名danh từ
họ Lãnh
中姓氏,中国人的姓xìngshì, zhōngguórén de xìng
- 。
Thầy Lãnh là giáo viên Ngữ văn của lớp chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)