Tới nội dung chính

冷

冷
lěng
lạnh
⼎bộ băng · 7 nét

lạnh; lạnh lùng; nguội

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1419
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    中温度低的;不热wēndù dī de; búrè

    • 。

      Hôm nay rất lạnh.

    • ,。

      Ly cà phê này đã nguội rồi, để tôi hâm nóng lại cho bạn nhé.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Hôm nay trời hơi lạnh.

    • 。

      Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

    • 。

      Tối nay trời sẽ trở lạnh.

    • 。

      Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.

  2. 貳名danh từ

    họ Lãnh

    中姓氏,中国人的姓xìngshì, zhōngguórén de xìng

    • 。

      Thầy Lãnh là giáo viên Ngữ văn của lớp chúng tôi.

冷
lěng
lạnh
BỘ THỦ⼎
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu