增添

增添
zēngtiān
tăng thiêm

thêm; cộng; tăng thêm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23922
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

    • Điều này sẽ thêm rất nhiều rắc rối.

  2. động từ

    sinh thêm con; sinh lại

    • Điều này sẽ làm tăng thêm rất nhiều rắc rối.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.