Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻
冻
đông
⼎bộ băng · 7 nétđóng băng; đông cứng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#14079
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng băng; đông cứng
中水或液体在低温下变成固体shuǐ huò yètǐ zài dī wēndu xià biànchéng gùtǐ
- 。
Nước đóng thành băng rồi.
- 貳动động từ
lạnh cóng
中感到很冷gǎndào hěn lěng
- 。
Tôi lạnh đến run rẩy.
- 參名danh từ
thạch
中用肉或鱼煮成的胶状食物yòng ròu huò yú zhǔ chéng de jiāozhuàng shíwù
- 。
Tôi thích ăn thịt đông.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
冻
Phồn thể凍
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng băng; đông cứng
中水或液体在低温下变成固体shuǐ huò yètǐ zài dī wēndu xià biànchéng gùtǐ
- 。
Nước đóng thành băng rồi.
- 貳动động từ
lạnh cóng
中感到很冷gǎndào hěn lěng
- 。
Tôi lạnh đến run rẩy.
- 參名danh từ
thạch
中用肉或鱼煮成的胶状食物yòng ròu huò yú zhǔ chéng de jiāozhuàng shíwù
- 。
Tôi thích ăn thịt đông.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)