凑
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
中把东西聚集或凑合在一起bǎ dōngxi jùjí huò còuhe zài yīqǐ
- 。
Chúng tôi góp tiền mua quà.
- 貳动động từ
tụ lại; ghép lại; xích lại gần
中靠近;聚集在一起kàojìn; jùjí zài yìqǐ
- 。
Xin hãy xích lại gần một chút.
- 參动động từ
tụ lại; ghép vào; nhân dịp
中偶然聚在一起;恰好符合ǒurántuó zài yīqǐ;qiàhǎo fúhé
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
- 肆动động từ
tranh thủ cơ hội; lợi dụng dịp; chen vào
中抓住机会;利用时机zhuā zhù jīhuì;lìyòng shíjī
- 。
Anh ấy đã tận dụng một cơ hội.
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
中把东西聚集或凑合在一起bǎ dōngxi jùjí huò còuhe zài yīqǐ
- 。
Chúng tôi góp tiền mua quà.
- 貳动động từ
tụ lại; ghép lại; xích lại gần
中靠近;聚集在一起kàojìn; jùjí zài yìqǐ
- 。
Xin hãy xích lại gần một chút.
- 參动động từ
tụ lại; ghép vào; nhân dịp
中偶然聚在一起;恰好符合ǒurántuó zài yīqǐ;qiàhǎo fúhé
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
- 肆动động từ
tranh thủ cơ hội; lợi dụng dịp; chen vào
中抓住机会;利用时机zhuā zhù jīhuì;lìyòng shíjī
- 。
Anh ấy đã tận dụng một cơ hội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)