Tới nội dung chính

凑

凑
còu
thấu
⼎bộ băng · 11 nét

tụ lại; gom góp; chắp nhặt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13738
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tụ lại; gom góp; chắp nhặt

    中把东西聚集或凑合在一起bǎ dōngxi jùjí huò còuhe zài yīqǐ

    • 。

      Chúng tôi góp tiền mua quà.

  2. 貳动động từ

    tụ lại; ghép lại; xích lại gần

    中靠近;聚集在一起kàojìn; jùjí zài yìqǐ

    • 。

      Xin hãy xích lại gần một chút.

  3. 參动động từ

    tụ lại; ghép vào; nhân dịp

    中偶然聚在一起;恰好符合ǒurántuó zài yīqǐ;qiàhǎo fúhé

    • 。

      Chúng tôi tình cờ gặp nhau.

  4. 肆动động từ

    tranh thủ cơ hội; lợi dụng dịp; chen vào

    中抓住机会;利用时机zhuā zhù jīhuì;lìyòng shíjī

    • 。

      Anh ấy đã tận dụng một cơ hội.

凑
còu
thấu
BỘ THỦ⼎
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu