- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
中把东西聚集或凑合在一起bǎ dōngxi jùjí huò còuhe zài yīqǐ
Chúng tôi góp tiền mua quà.
tụ lại; ghép lại; xích lại gần
中靠近;聚集在一起kàojìn; jùjí zài yìqǐ
Xin hãy xích lại gần một chút.
tụ lại; ghép vào; nhân dịp
中偶然聚在一起;恰好符合ǒurántuó zài yīqǐ;qiàhǎo fúhé
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
tranh thủ cơ hội; lợi dụng dịp; chen vào
中抓住机会;利用时机zhuā zhù jīhuì;lìyòng shíjī
Anh ấy đã tận dụng một cơ hội.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
中把东西聚集或凑合在一起bǎ dōngxi jùjí huò còuhe zài yīqǐ
Chúng tôi góp tiền mua quà.
tụ lại; ghép lại; xích lại gần
中靠近;聚集在一起kàojìn; jùjí zài yìqǐ
Xin hãy xích lại gần một chút.
tụ lại; ghép vào; nhân dịp
中偶然聚在一起;恰好符合ǒurántuó zài yīqǐ;qiàhǎo fúhé
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
tranh thủ cơ hội; lợi dụng dịp; chen vào
中抓住机会;利用时机zhuā zhù jīhuì;lìyòng shíjī
Anh ấy đã tận dụng một cơ hội.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.