còu
thấu
bộ băng · 11 nét

tụ lại; gom góp; chắp nhặt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13738
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ lại; gom góp; chắp nhặt

    把东西聚集或凑合在一起bǎ dōngxi jùjí huò còuhe zài yīqǐ

    • Chúng tôi góp tiền mua quà.

  2. động từ

    tụ lại; ghép lại; xích lại gần

    靠近;聚集在一起kàojìn; jùjí zài yìqǐ

    • Xin hãy xích lại gần một chút.

  3. động từ

    tụ lại; ghép vào; nhân dịp

    偶然聚在一起;恰好符合ǒurántuó zài yīqǐ;qiàhǎo fúhé

    • Chúng tôi tình cờ gặp nhau.

  4. động từ

    tranh thủ cơ hội; lợi dụng dịp; chen vào

    抓住机会;利用时机zhuā zhù jīhuì;lìyòng shíjī

    • Anh ấy đã tận dụng một cơ hội.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.