神经质

神经质
shénjīngzhì
thần kinh chất

hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm

4 nghĩa#17573
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm

    • Anh ấy hơi thần kinh.

  2. tính từ

    lo lắng; hồi hộp

  3. tính từ

    tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

    • Anh ấy hơi dễ bị kích động.

  4. tính từ

    quá nhạy cảm; hay căng thẳng; thần kinh quá nhạy

    • Gần đây anh ấy hơi thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.