恐慌

恐慌
kǒnghuāng
khủng hoảng

sợ hãi; hoảng loạn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5773
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợ hãi; hoảng loạn

    突然产生的强烈害怕和不安túrán chǎnshēng de qiángliè hàipà hé búān

    • Đừng hoảng sợ, chúng ta sẽ giải quyết được thôi.

  2. tính từ

    hoảng loạn; hoảng sợ

    感到很害怕和不安的状态gǎndào hěn hàipà hé búān de zhuàngtài

    • Anh ấy trông rất hoảng sợ.

  3. tính từ

    mất mật; kinh hồn táng đảm

    害怕、不安的心理状态hàipà、búān de xīnlǐ zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.