慌张

慌张
huāngzhāng
hoảng trương

hoảng hốt; luống cuống

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15856
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoảng hốt; luống cuống

    • Anh ấy trông rất hoảng loạn.

  2. tính từ

    bồn chồn; xao động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.