惊慌

惊慌
jīnghuāng
kinh hoảng

hoảng sợ; hoảng hốt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10440
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoảng sợ; hoảng hốt

    突然害怕、紧张的心理状态túrán hàipà、jǐnzhāng de xīnlǐ zhuàngtài

    • Anh ấy hoảng sợ bỏ chạy.

  2. động từ

    hoảng sợ; kinh hoàng

    突然害怕、恐惧的样子túrán hàipà、kǒngjù de yàngzi

    • Anh ấy hoảng sợ chạy đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.