冷淡
冷淡
lạnh đạm
lạnh nhạt; thờ ơ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13674
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh nhạt; thờ ơ
中不热情;不关心bù règqíng;bù guānxīn
- 。
Anh ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
- 貳形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
中态度不热情、不友好tàidù bù règqíng、bù yǒuhǎo
Đang tải…
冷淡
Phồn thể冷
lạnh đạm
lạnh nhạt; thờ ơ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13674
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh nhạt; thờ ơ
中不热情;不关心bù règqíng;bù guānxīn
- 。
Anh ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
- 貳形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
中态度不热情、不友好tàidù bù règqíng、bù yǒuhǎo
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định