Tới nội dung chính

热情

热情
rèqíng
nhiệt tình

nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#3616
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái

    中态度亲切、积极的心情tàidù qīnqiē、jījí de xīnqing

    • 。

      Cô ấy là một người nhiệt tình.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.

  2. 貳名danh từ

    nhiệt tình; nhiệt huyết; hăng hái; sự nồng nhiệt

    中对某事强烈的喜爱和积极的态度duì mǒu shì qiángliè de xǐhuài hé jījí de tàidù

    • 。

      Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

  3. 參形tính từ

    nhiệt tình; nhiệt huyết; nồng nhiệt; hăng hái

    • 。

      Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.

  4. 肆形tính từ

    nhiệt tình; hăng hái; nồng nhiệt

    中充满感情和积极态度;很想帮助别人chōngmǎn gǎnqíng hé jījí tàidù;hěn xiǎng bāngzhù biérén

    • 。

      Anh ấy là một người nhiệt tình.

  5. 伍形tính từ

    hào hứng; say mê; thú vị

    中充满热心和兴趣,很积极主动chōngmǎn règxīn hé xìngqù, hěn jījí zhǔdòng

    • 。

      Anh ấy là một người rất nhiệt tình.

热
rè
nhiệt
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu