Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
热情
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
中态度亲切、积极的心情tàidù qīnqiē、jījí de xīnqing
- 。
Cô ấy là một người nhiệt tình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
- 貳名danh từ
nhiệt tình; nhiệt huyết; hăng hái; sự nồng nhiệt
中对某事强烈的喜爱和积极的态度duì mǒu shì qiángliè de xǐhuài hé jījí de tàidù
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 參形tính từ
nhiệt tình; nhiệt huyết; nồng nhiệt; hăng hái
- 。
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
- 肆形tính từ
nhiệt tình; hăng hái; nồng nhiệt
中充满感情和积极态度;很想帮助别人chōngmǎn gǎnqíng hé jījí tàidù;hěn xiǎng bāngzhù biérén
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
- 伍形tính từ
hào hứng; say mê; thú vị
中充满热心和兴趣,很积极主动chōngmǎn règxīn hé xìngqù, hěn jījí zhǔdòng
- 。
Anh ấy là một người rất nhiệt tình.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
中态度亲切、积极的心情tàidù qīnqiē、jījí de xīnqing
- 。
Cô ấy là một người nhiệt tình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
- 貳名danh từ
nhiệt tình; nhiệt huyết; hăng hái; sự nồng nhiệt
中对某事强烈的喜爱和积极的态度duì mǒu shì qiángliè de xǐhuài hé jījí de tàidù
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 參形tính từ
nhiệt tình; nhiệt huyết; nồng nhiệt; hăng hái
- 。
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
- 肆形tính từ
nhiệt tình; hăng hái; nồng nhiệt
中充满感情和积极态度;很想帮助别人chōngmǎn gǎnqíng hé jījí tàidù;hěn xiǎng bāngzhù biérén
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
- 伍形tính từ
hào hứng; say mê; thú vị
中充满热心和兴趣,很积极主动chōngmǎn règxīn hé xìngqù, hěn jījí zhǔdòng
- 。
Anh ấy là một người rất nhiệt tình.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.