Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
亲切
thân thiết; ân cần; thân mật
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thiết; ân cần; thân mật
中感到温暖、友好、亲近的样子gǎndào wēnnuǎn、yǒuhǎo、qīnjìn de yàngzi
- 。
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Ông già đó rất nhiệt tình.
- 。
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
- 貳形tính từ
thân thiết; gần gũi; ân cần
中形容态度温和、友好、让人感到亲近的xíngróng tàidù wēnhuó、yǒuhǎo、ràng rén gǎndào qīnjìn de
- 參形tính từ
ôn hòa; niềm nở; dễ mến
中友善;温和;让人感到接近yǒushàn; wēnhuò; ràng rén gǎndào jiējìn
- 肆形tính từ
chân thành; thành tâm
中真诚、亲近、热心的态度或说话方式zhēnchéng、qīnjìn、règxīn de tàidù huò shuōhuà fāngshì
解字
GIẢI TỰthân thiết; ân cần; thân mật
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thiết; ân cần; thân mật
中感到温暖、友好、亲近的样子gǎndào wēnnuǎn、yǒuhǎo、qīnjìn de yàngzi
- 。
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Ông già đó rất nhiệt tình.
- 。
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
- 貳形tính từ
thân thiết; gần gũi; ân cần
中形容态度温和、友好、让人感到亲近的xíngróng tàidù wēnhuó、yǒuhǎo、ràng rén gǎndào qīnjìn de
- 參形tính từ
ôn hòa; niềm nở; dễ mến
中友善;温和;让人感到接近yǒushàn; wēnhuò; ràng rén gǎndào jiējìn
- 肆形tính từ
chân thành; thành tâm
中真诚、亲近、热心的态度或说话方式zhēnchéng、qīnjìn、règxīn de tàidù huò shuōhuà fāngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu