亲切

亲切
qīnqiè
thân thiết

thân thiết; ân cần; thân mật

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#9913
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiết; ân cần; thân mật

    感到温暖、友好、亲近的样子gǎndào wēnnuǎn、yǒuhǎo、qīnjìn de yàngzi

    • Cô ấy rất thân thiện với mọi người.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó rất thân thiết với chúng tôi.

    • Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.

    • Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.

    • Ông già đó rất nhiệt tình.

    • Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.

  2. tính từ

    thân thiết; gần gũi; ân cần

    形容态度温和、友好、让人感到亲近的xíngróng tàidù wēnhuó、yǒuhǎo、ràng rén gǎndào qīnjìn de

  3. tính từ

    ôn hòa; niềm nở; dễ mến

    友善;温和;让人感到接近yǒushàn; wēnhuò; ràng rén gǎndào jiējìn

  4. tính từ

    chân thành; thành tâm

    真诚、亲近、热心的态度或说话方式zhēnchéng、qīnjìn、règxīn de tàidù huò shuōhuà fāngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.