Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深情
深情
thâm tình
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22249
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
- 。
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt thâm tình.
- 貳形tính từ
tình cảm sâu sắc; sâu nặng tình cảm; thâm tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
深情
Phồn thể深
thâm tình
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22249
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết
- 。
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt thâm tình.
- 貳形tính từ
tình cảm sâu sắc; sâu nặng tình cảm; thâm tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)