深情

深情
shēnqíng
thâm tình

tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22249
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tình cảm sâu sắc; đằm thắm; tha thiết

    • Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt thâm tình.

  2. tính từ

    tình cảm sâu sắc; sâu nặng tình cảm; thâm tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.