冷清

冷清
lěngqīng
lạnh thanh

vắng vẻ; hiu quạnh; lạnh lẽo

1 nghĩa#28931
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vắng vẻ; hiu quạnh; lạnh lẽo

    • Nơi này rất lạnh lẽo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.