冷漠

冷漠
lěng
lạnh mạc

thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11660
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm

    对人不热情、不关心的态度duì rén bù règqíng、bù guānxīn de tàidù

    • Anh ấy là một người lạnh lùng.

  2. tính từ

    thờ ơ; lạnh lùng; vô cảm

    不关心;不在乎bù guānxīn; bù zàihu

  3. tính từ

    thờ ơ; lạnh lùng; vô cảm

    不关心,态度冷淡bù guānxin, tàidù lěngdàn

    • Anh ấy rất thờ ơ với mọi người.

  4. tính từ

    thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm

    不关心;不热情;态度冷淡bù guānxin; bù règqíng; tàidù lěngdàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.