火热

火热
huǒ
hoả nhiệt

nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19248
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình

    • Thời tiết nóng bức.

  2. tính từ

    chân thành và tha thiết; nhiệt thành

    • Mùa hè này rất nóng.

  3. tính từ

    tha thiết; chân thành

    • Anh ấy có một trái tim nồng nhiệt.

  4. tính từ

    như lửa; như ngọn lửa

    • Mùa hè này rất nóng.

  5. tính từ

    xúc động; say mê; (trở nên) có cảm xúc

    • Anh ấy là một người nhiệt huyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.