淡漠

淡漠
dàn
đạm mạc

thờ ơ; lãnh đạm; vô cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thờ ơ; lãnh đạm; vô cảm

    • Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.