狂热

狂热
kuáng
cuồng nhiệt

cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8259
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng

    非常热情、极端执着的fēicháng rèqíng、jíduān zhízhào de

    • Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

  2. tính từ

    cuồng nhiệt; say mê cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng

    非常热情和执着fēicháng règqíng hé zhízhù

  3. danh từ

    cuồng nhiệt; say mê cực đoan; nhiệt tình thái quá

    过度的热情和执着;极端的爱好guòdù de règíng hé zhízháo;jíduān de àihào

    • Anh ấy có sự cuồng nhiệt với bóng đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.