Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
狂热
cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng
中非常热情、极端执着的fēicháng rèqíng、jíduān zhízhào de
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.
- 貳形tính từ
cuồng nhiệt; say mê cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng
中非常热情和执着fēicháng règqíng hé zhízhù
- 參名danh từ
cuồng nhiệt; say mê cực đoan; nhiệt tình thái quá
中过度的热情和执着;极端的爱好guòdù de règíng hé zhízháo;jíduān de àihào
- 。
Anh ấy có sự cuồng nhiệt với bóng đá.
解字
GIẢI TỰcuồng nhiệt; hăng say điên cuồng
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng
中非常热情、极端执着的fēicháng rèqíng、jíduān zhízhào de
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.
- 貳形tính từ
cuồng nhiệt; say mê cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng
中非常热情和执着fēicháng règqíng hé zhízhù
- 參名danh từ
cuồng nhiệt; say mê cực đoan; nhiệt tình thái quá
中过度的热情和执着;极端的爱好guòdù de règíng hé zhízháo;jíduān de àihào
- 。
Anh ấy có sự cuồng nhiệt với bóng đá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo