Tới nội dung chính

发生

发生
fāshēng
phát sinh

xảy ra; xảy ra; diễn ra; bùng phát

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#194
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xảy ra; xảy ra; diễn ra; bùng phát

    中事情发出、出现或进行shìqing fāchū、chūxiàn huò jìnxíng

    • ?

      Hôm qua đã xảy ra chuyện gì?

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu