发生

发生
shēng
phát sinh

xảy ra; xảy ra; diễn ra; bùng phát

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#194
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra; xảy ra; diễn ra; bùng phát

    事情发出、出现或进行shìqing fāchū、chūxiàn huò jìnxíng

    • Hôm qua đã xảy ra chuyện gì?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.