武装

武装
zhuāng
võ trang

vũ trang; trang bị vũ khí

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5878
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vũ trang; trang bị vũ khí

    用武器装备人或战斗力量yòng wǔqì zhuāngbèi rén huò zhàndòulì liàng

    • Họ đã tự vũ trang cho mình.

  2. tính từ

    vũ trang; trang bị vũ khí

    配备武器和军事装备的;与军事有关的pèibèi wǔqì hé jūnshì zhuāngbèi de;yǔ jūnshì yǒuguān de

    • Họ là lực lượng vũ trang.

  3. danh từ

    vũ khí; binh lính; quân đội

    用来打仗的刀、枪、炸弹等工具yònglái dǎzhàng de dāo、qiāng、zhàdàn děng gōngjù

    • Họ có vũ trang mạnh mẽ.

  4. danh từ

    binh lính; quân đội; vũ khí

    有武器和军人的力量;与战争有关的yǒu wǔqì hé jūnrén de lìliang;yǔ zhànzhēng yǒuguān de

    • Họ có lực lượng vũ trang mạnh mẽ.

  5. danh từ

    đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị

    用来进行战争或战斗的武器和防护物品yònglái jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu de wǔqì hé fánghuà wùpǐn

    • Họ có trang bị tiên tiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.