Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
武装
vũ trang; trang bị vũ khí
NGHĨA
- 壹动động từ
vũ trang; trang bị vũ khí
中用武器装备人或战斗力量yòng wǔqì zhuāngbèi rén huò zhàndòulì liàng
- 。
Họ đã tự vũ trang cho mình.
- 貳形tính từ
vũ trang; trang bị vũ khí
中配备武器和军事装备的;与军事有关的pèibèi wǔqì hé jūnshì zhuāngbèi de;yǔ jūnshì yǒuguān de
- 。
Họ là lực lượng vũ trang.
- 參名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
中用来打仗的刀、枪、炸弹等工具yònglái dǎzhàng de dāo、qiāng、zhàdàn děng gōngjù
- 。
Họ có vũ trang mạnh mẽ.
- 肆名danh từ
binh lính; quân đội; vũ khí
中有武器和军人的力量;与战争有关的yǒu wǔqì hé jūnrén de lìliang;yǔ zhànzhēng yǒuguān de
- 。
Họ có lực lượng vũ trang mạnh mẽ.
- 伍名danh từ
đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị
中用来进行战争或战斗的武器和防护物品yònglái jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu de wǔqì hé fánghuà wùpǐn
- 。
Họ có trang bị tiên tiến.
解字
GIẢI TỰvũ trang; trang bị vũ khí
NGHĨA
- 壹动động từ
vũ trang; trang bị vũ khí
中用武器装备人或战斗力量yòng wǔqì zhuāngbèi rén huò zhàndòulì liàng
- 。
Họ đã tự vũ trang cho mình.
- 貳形tính từ
vũ trang; trang bị vũ khí
中配备武器和军事装备的;与军事有关的pèibèi wǔqì hé jūnshì zhuāngbèi de;yǔ jūnshì yǒuguān de
- 。
Họ là lực lượng vũ trang.
- 參名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
中用来打仗的刀、枪、炸弹等工具yònglái dǎzhàng de dāo、qiāng、zhàdàn děng gōngjù
- 。
Họ có vũ trang mạnh mẽ.
- 肆名danh từ
binh lính; quân đội; vũ khí
中有武器和军人的力量;与战争有关的yǒu wǔqì hé jūnrén de lìliang;yǔ zhànzhēng yǒuguān de
- 。
Họ có lực lượng vũ trang mạnh mẽ.
- 伍名danh từ
đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị
中用来进行战争或战斗的武器和防护物品yònglái jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu de wǔqì hé fánghuà wùpǐn
- 。
Họ có trang bị tiên tiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.