摩擦

摩擦
ma sát

ma sát; cọ xát; (bóng) xung đột; bất hòa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#14639
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ma sát; cọ xát; (bóng) xung đột; bất hòa

    两个物体互相接触时产生的阻力liǎng gè wùtǐ hùxiāng jiēchù shí chǎnshēng de zǔlì

    • Lực ma sát sẽ ngăn cản vật thể di chuyển.

  2. động từ

    ma sát; cọ xát; (bóng) mâu thuẫn; xung đột

    • Đừng chà xát bàn của tôi.

  3. động từ

    ma sát; cọ xát; (bóng) xung đột; bất hòa

    两个物体相互接触移动时产生的阻力liǎng ge wùtǐ xiānghù jiēchù yídòng shí chǎnshēng de zǔlì

    • Đôi giày cọ xát vào chân tôi.

  4. danh từ

    ma sát; (bóng) bất hòa; mâu thuẫn

    两个东西相互接触而产生的不和谐;人与人之间的不愉快或冲突liǎng ge dōngxi xiānghù jiēchù érhuà chǎnshēng de búhéxié;rén yǔ rén zhījiān de búyúkuài huò chōngtū

    • Giữa họ có sự xích mích.

  5. danh từ

    ma sát; cọ xát; (nghĩa bóng) mâu thuẫn, xung đột, bất hòa

    物体表面相互接触时产生的阻力;比喻冲突或不和wùtǐ biǎomiàn xiānghù jiēchù shí chǎnshēng de zǔlì; bǐyù chōngtū huò búhé

    • Giữa họ có mâu thuẫn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.