争执

争执
zhēngzhí
tranh chấp

tranh chấp; tranh cãi

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11216
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh chấp; tranh cãi

    • Họ tranh cãi vì chuyện nhỏ.

  2. động từ

    tranh cãi; bất đồng; cãi nhau

  3. động từ

    cãi cọ; đùn đẩy trách nhiệm; kéo dài vô ích

    互相吵闹、不同意hùxiāng chǎonào、bù tóngyì

  4. động từ

    không khớp; không ăn khớp; không đối được

    意见不同,不能达成一致yìjiàn bù tóng, búnéng dáchéng yīzhì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.