利益

利益
lợi ích

lợi ích; lợi lộc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3762Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích; lợi lộc

    对人有好处的事物或结果duì rén yǒu hǎochù de shìwù huò jiéguǒ

    • Điều này không có lợi ích gì cho anh ấy.

  2. danh từ

    lợi ích; quyền lợi

    对某人或某个集体有好处的事情或权利duì mǒurén huò mǒu ge jítǐ yǒu hǎochù de shìqing huò quánlì

    • Điều này phù hợp với lợi ích của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.