矛盾

矛盾
máodùn
mâu thuẫn

mâu thuẫn; trái ngược nhau

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5901Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mâu thuẫn; trái ngược nhau

    两种观点或事实不一致或相反liǎng zhǒng guāndiǎn huò shìshí bù yīzhì huò xiāngfǎn

    • Giữa họ có mâu thuẫn.

  2. danh từ

    mâu thuẫn; xung đột

    两种相反的意见或想法liǎng zhǒng xiāngfǎn de yìjiàn huò xiǎngfǎ

  3. tính từ

    mâu thuẫn; đối lập; trái ngược nhau

    两个事物或想法相反,不能同时成立liǎng gè shìwù huò xiǎngfǎ xiāngfǎn, búnéng tóngshí chénglì

    • Lời nói của anh ấy rất mâu thuẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.