矛盾
mâu thuẫn; trái ngược nhau
NGHĨA
- 壹名danh từ
mâu thuẫn; trái ngược nhau
中两种观点或事实不一致或相反liǎng zhǒng guāndiǎn huò shìshí bù yīzhì huò xiāngfǎn
- 。
Giữa họ có mâu thuẫn.
- 貳名danh từ
mâu thuẫn; xung đột
中两种相反的意见或想法liǎng zhǒng xiāngfǎn de yìjiàn huò xiǎngfǎ
- 參形tính từ
mâu thuẫn; đối lập; trái ngược nhau
中两个事物或想法相反,不能同时成立liǎng gè shìwù huò xiǎngfǎ xiāngfǎn, búnéng tóngshí chénglì
- 。
Lời nói của anh ấy rất mâu thuẫn.
mâu thuẫn; trái ngược nhau
NGHĨA
- 壹名danh từ
mâu thuẫn; trái ngược nhau
中两种观点或事实不一致或相反liǎng zhǒng guāndiǎn huò shìshí bù yīzhì huò xiāngfǎn
- 。
Giữa họ có mâu thuẫn.
- 貳名danh từ
mâu thuẫn; xung đột
中两种相反的意见或想法liǎng zhǒng xiāngfǎn de yìjiàn huò xiǎngfǎ
- 參形tính từ
mâu thuẫn; đối lập; trái ngược nhau
中两个事物或想法相反,不能同时成立liǎng gè shìwù huò xiǎngfǎ xiāngfǎn, búnéng tóngshí chénglì
- 。
Lời nói của anh ấy rất mâu thuẫn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.