兼听则明,偏信则暗

兼听则明,偏信则暗
jiāntīngmíng,piānxìnàn

lắng nghe nhiều phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì mù quáng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lắng nghe nhiều phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì mù quáng [thành ngữ]

    • Nghe cả hai bên thì sáng suốt, chỉ tin một bên thì u tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.