Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵马未动,粮草先行
兵马未动,粮草先行
trước khi binh mã xuất trận, lương thảo phải đi trước [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trước khi binh mã xuất trận, lương thảo phải đi trước [thành ngữ]
- ,。
Trước khi quân đội hành động, lương thảo phải đi trước.
- 貳名danh từ
trước khi binh mã kéo đi, lương thảo phải được chuẩn bị sẵn; hậu cần phải đi trước [thành ngữ]
- ,。
Binh mã chưa động, lương thảo phải đi trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵马未动,粮草先行
Phồn thể兵馬未動,糧草先行
trước khi binh mã xuất trận, lương thảo phải đi trước [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trước khi binh mã xuất trận, lương thảo phải đi trước [thành ngữ]
- ,。
Trước khi quân đội hành động, lương thảo phải đi trước.
- 貳名danh từ
trước khi binh mã kéo đi, lương thảo phải được chuẩn bị sẵn; hậu cần phải đi trước [thành ngữ]
- ,。
Binh mã chưa động, lương thảo phải đi trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.