挂念

挂念
guàniàn
quải niệm

lo lắng; nhớ nhung; canh cánh trong lòng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18068
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng; nhớ nhung; canh cánh trong lòng

    • Tôi vẫn luôn lo lắng cho bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH

Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.