关怀

关怀
guānhuái
quan hoài

quan tâm; chăm sóc; sự ân cần

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19156
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan tâm; chăm sóc; sự ân cần

    • Anh ấy rất quan tâm đến gia đình mình.

  2. danh từ

    quan tâm; chăm sóc; ân cần

    • Cô ấy tràn đầy sự quan tâm đối với học sinh.

  3. động từ

    quan tâm; chăm sóc; thể hiện sự quan tâm

  4. động từ

    quan tâm; chăm sóc; lo lắng cho

  5. động từ

    quan tâm; chăm sóc; ân cần

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.