不问

不问
wèn
bất vấn

không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến

5 nghĩa#8207
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến

    不去询问或关心某事bú qù xúnwèn huò guānxin mǒushì

    • Anh ấy không hỏi gì cả.

  2. động từ

    không truy cứu; bỏ qua; không hỏi đến

    不追究,不追问,不计较bù zhuījiù、bù zhuīwèn、bù jìjiào

    • Chuyện này tôi sẽ không bỏ qua đâu.

  3. động từ

    phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến

    不关心,不理睬bù guānxīn, bù lǐcǎi

  4. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý

    不关心、不在意或不理睬某事某人bù guānxin、bu zàiyì huò bu lǐcái mǒushì mǒurén

  5. động từ

    không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu

    不再询问;不追究责任búzài xúnwèn; búzhuījiù zérèn

    • Bạn không cần phải bỏ qua chuyện này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.