体贴

体贴
tiē
thể thiếp

ân cần; chu đáo; quan tâm (đến nhu cầu của người khác)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10249
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ân cần; chu đáo; quan tâm (đến nhu cầu của người khác)

    很在意别人的感受和需要hěn zàiyì biérén de gǎnshòu hé xūyào

    • Anh ấy là một người rất chu đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.