充满
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
中装很多;里面很多zhuāng hěn duō; lǐmiàn hěn duō
- 。
Cuộc sống của anh ấy tràn đầy niềm vui.
- 貳动động từ
tràn đầy; đầy ắp
中充分填满;到处都是chōngfèn tiánmǎn;dàochù dōu shì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy tình yêu.
- 參动động từ
tràn đầy; đầy ắp
中很多地填满;装得很满hěnduō de tiánmǎn;zhuāng de hěnmǎn
- 。
Cuộc sống của tôi tràn đầy tình yêu.
- 肆动động từ
tràn đầy; đầy ắp; ngập tràn
中充分布满;到处都是chōngfèn bùmǎn; dàochù dōu shì
- 。
Không khí tràn ngập hương hoa.
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
中装很多;里面很多zhuāng hěn duō; lǐmiàn hěn duō
- 。
Cuộc sống của anh ấy tràn đầy niềm vui.
- 貳动động từ
tràn đầy; đầy ắp
中充分填满;到处都是chōngfèn tiánmǎn;dàochù dōu shì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy tình yêu.
- 參动động từ
tràn đầy; đầy ắp
中很多地填满;装得很满hěnduō de tiánmǎn;zhuāng de hěnmǎn
- 。
Cuộc sống của tôi tràn đầy tình yêu.
- 肆动động từ
tràn đầy; đầy ắp; ngập tràn
中充分布满;到处都是chōngfèn bùmǎn; dàochù dōu shì
- 。
Không khí tràn ngập hương hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuántệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo