充满

充满
chōngmǎn
sung mãn

tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1579
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy

    装很多;里面很多zhuāng hěn duō; lǐmiàn hěn duō

    • Cuộc sống của anh ấy tràn đầy niềm vui.

  2. động từ

    tràn đầy; đầy ắp

    充分填满;到处都是chōngfèn tiánmǎn;dàochù dōu shì

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy tình yêu.

  3. động từ

    tràn đầy; đầy ắp

    很多地填满;装得很满hěnduō de tiánmǎn;zhuāng de hěnmǎn

    • Cuộc sống của tôi tràn đầy tình yêu.

  4. động từ

    tràn đầy; đầy ắp; ngập tràn

    充分布满;到处都是chōngfèn bùmǎn; dàochù dōu shì

    • Không khí tràn ngập hương hoa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.