Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
毫无
毫无
hào vô
hoàn toàn không có; không hề có
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2431
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn không có; không hề có
中完全没有;一点也没有wánquán méiyǒu、yīdiǎn yě méiyǒu
- 。
Anh ấy hoàn toàn không có kinh nghiệm.
- 貳副trạng từ
không chút nào; chẳng chút nào
中完全没有;一点都没有wánquán méiyǒu; yīdiǎn dōu méiyǒu
- 。
Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
毫无
Phồn thể毫無
hào vô
hoàn toàn không có; không hề có
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2431
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn không có; không hề có
中完全没有;一点也没有wánquán méiyǒu、yīdiǎn yě méiyǒu
- 。
Anh ấy hoàn toàn không có kinh nghiệm.
- 貳副trạng từ
không chút nào; chẳng chút nào
中完全没有;一点都没有wánquán méiyǒu; yīdiǎn dōu méiyǒu
- 。
Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm