装满

装满
zhuāngmǎn
trang mãn

chứa đầy; đổ đầy; nhồi đầy

1 nghĩa#7929
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chứa đầy; đổ đầy; nhồi đầy

    把东西放进容器里直到满为止bǎ dōngxi fàngjìn róngjù lǐ zhídào mǎn wéizhǐ

    • Xin hãy đổ đầy nước vào chai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.