Tới nội dung chính

激情

激情
jīqíng
kích tình

nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3685
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt

    中强烈的感情和热情;很想做某事的心情qiángliè de gǎnqíng hé règqíng; hěn xiǎng zuò mǒushì de xīnqíng

    • 。

      Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

  2. 貳名danh từ

    nhiệt tình; đam mê; cảm xúc mãnh liệt

    中强烈的感受和热烈的情感qiángliè de gǎnshòu hé règuó de qíngganǒ

    • 。

      Anh ấy làm việc đầy nhiệt huyết.

  3. 參名danh từ

    nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi

    中强烈的感情或热心;充满热血和热爱的心情qiángliè de gǎnqíng huò règxīn;chōngmǎn règxiě hé règài de xīnqíng

  4. 肆名danh từ

    hăng hái; nhiệt tình; sức lực

    中强烈的热情和动力qiángliè de rèqíng hé dònglì

激
jī
kích
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu