激情
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
中强烈的感情和热情;很想做某事的心情qiángliè de gǎnqíng hé règqíng; hěn xiǎng zuò mǒushì de xīnqíng
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 貳名danh từ
nhiệt tình; đam mê; cảm xúc mãnh liệt
中强烈的感受和热烈的情感qiángliè de gǎnshòu hé règuó de qíngganǒ
- 。
Anh ấy làm việc đầy nhiệt huyết.
- 參名danh từ
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
中强烈的感情或热心;充满热血和热爱的心情qiángliè de gǎnqíng huò règxīn;chōngmǎn règxiě hé règài de xīnqíng
- 肆名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
中强烈的热情和动力qiángliè de rèqíng hé dònglì
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
中强烈的感情和热情;很想做某事的心情qiángliè de gǎnqíng hé règqíng; hěn xiǎng zuò mǒushì de xīnqíng
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 貳名danh từ
nhiệt tình; đam mê; cảm xúc mãnh liệt
中强烈的感受和热烈的情感qiángliè de gǎnshòu hé règuó de qíngganǒ
- 。
Anh ấy làm việc đầy nhiệt huyết.
- 參名danh từ
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
中强烈的感情或热心;充满热血和热爱的心情qiángliè de gǎnqíng huò règxīn;chōngmǎn règxiě hé règài de xīnqíng
- 肆名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
中强烈的热情和动力qiángliè de rèqíng hé dònglì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)