- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
中强烈的感情和热情;很想做某事的心情qiángliè de gǎnqíng hé règqíng; hěn xiǎng zuò mǒushì de xīnqíng
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
nhiệt tình; đam mê; cảm xúc mãnh liệt
中强烈的感受和热烈的情感qiángliè de gǎnshòu hé règuó de qíngganǒ
Anh ấy làm việc đầy nhiệt huyết.
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
中强烈的感情或热心;充满热血和热爱的心情qiángliè de gǎnqíng huò règxīn;chōngmǎn règxiě hé règài de xīnqíng
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
中强烈的热情和动力qiángliè de rèqíng hé dònglì
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
nhiệt tình; đam mê; hứng khởi mãnh liệt
中强烈的感情和热情;很想做某事的心情qiángliè de gǎnqíng hé règqíng; hěn xiǎng zuò mǒushì de xīnqíng
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
nhiệt tình; đam mê; cảm xúc mãnh liệt
中强烈的感受和热烈的情感qiángliè de gǎnshòu hé règuó de qíngganǒ
Anh ấy làm việc đầy nhiệt huyết.
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
中强烈的感情或热心;充满热血和热爱的心情qiángliè de gǎnqíng huò règxīn;chōngmǎn règxiě hé règài de xīnqíng
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
中强烈的热情和动力qiángliè de rèqíng hé dònglì
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.