充斥

充斥
chōngchì
sung xích

tràn ngập; đầy rẫy

3 nghĩa#13663
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    充满;到处都是chōngmǎn; dàochù dōu shì

    • Thành phố này tràn ngập tiếng ồn.

  2. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    充满;到处都是chōngmǎn; dàochù dōu shì

  3. động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn; ứ đọng

    到处都是,占满dàochù dōu shì, zhànmǎn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.