Tới nội dung chính

布满

布满
bùmǎn
bố mãn

phủ đầy; bao phủ khắp

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15371
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phủ đầy; bao phủ khắp

    • 。

      Trên bàn phủ đầy bụi.

  2. 貳动động từ

    phủ kín; tràn ngập; đầy rẫy

    • 。

      Bầu trời đầy sao.

布
bù
bố
BỘ THỦ⼱
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu