Tới nội dung chính

弥漫

弥漫
mímàn
di mạn

lan tràn; bao phủ khắp nơi; (khói, sương, mùi) tỏa đầy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)8 nghĩa#29291
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lan tràn; bao phủ khắp nơi; (khói, sương, mùi) tỏa đầy

    • 。

      Khói thuốc tràn ngập khắp căn phòng.

  2. 貳动động từ

    lan tràn; bao phủ; tràn ngập (không khí, sương mù, khói...)

    • 。

      Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.

  3. 參动động từ

    lan tràn; bao phủ khắp nơi

    • 。

      Sương mù bao trùm cả thung lũng.

  4. 肆动động từ

    lan tràn; bao phủ khắp nơi

    • 。

      Mùi hương hoa lan tỏa trong không khí.

  5. 伍动động từ

    lan tràn; bao phủ; tràn ngập

    • 。

      Nước lũ tràn ngập cả làng.

  6. 陸动động từ

    lan tràn; mù mịt; bao phủ khắp nơi

  7. 柒动động từ

    lan tràn; tràn ngập; bao phủ

    • 。

      Trong không khí tràn ngập mùi hương hoa.

  8. 捌动động từ

    lan tràn; mù mịt; tràn ngập

    • 。

      Khói thuốc lá tràn ngập khắp phòng.

弥
mí
di
BỘ THỦ⼸
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu