信心

信心
xìnxīn
tín tâm

niềm tin; tự tin

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2624Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    niềm tin; tự tin

    相信某人或某事的坚定态度;对自己能力的肯定感xiāngxìn mǒurén huò mǒushì de jiānduìng tàidù; duì zìjǐ néngglì de kěndìng gǎn

    • Tôi rất có niềm tin vào bạn.

  2. danh từ

    niềm tin; sự tin tưởng; thư (thư tín)

    相信某事会成功的感受;对某人或某事的信任xiāngxìn mǒushì huì chénggōng de gǎnshòu;duì mǒurén huò mǒushì de xìnrèn

    • Tôi có niềm tin vào bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.