活力

活力
huó
hoạt lực

sức sống; khí thế; sinh khí

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#7112
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức sống; khí thế; sinh khí

    生命力强、充满精神和能量的状态shēngmìng lì qiáng、chōngmǎn jīngshén hé néngliàng de zhuàngtài

    • Anh ấy tràn đầy sức sống.

  2. danh từ

    sức sống; sinh lực; sức mạnh tràn đầy

    充满精神和力量的状态chōngmǎn jīngshén hé lìliàng de zhuàngtài

  3. danh từ

    sức sống; sinh lực; năng lượng

    生命力强、充满精神和热情的状态shēngmìng lì qiáng、chōngmǎn jīngshén hé règíng de zhuàngtài

  4. danh từ

    sức; sức lực; năng lượng

    充满生命力和动力的状态chōngmǎn shēngmìng lì hé dònglì de zhuàngtài

    • Anh ấy rất năng động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.