洋溢

洋溢
yáng
dương dật

tràn đầy; chan chứa; ngập tràn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#44560
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy; chan chứa; ngập tràn

    • Trên mặt tràn ngập nụ cười hạnh phúc.

  2. động từ

    tràn đầy; đầy ắp

    • Trên mặt tràn đầy nụ cười hạnh phúc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.