偷鸡不成蚀把米

偷鸡不成蚀把米
tōuchéngshí
thâu kê bất thành thực bả mễ

mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Anh ta định trộm gà nhưng lại mất cả gạo, thật là ngốc quá.

  2. động từ

    mưu tính chiếm lợi mà phản hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Anh ta muốn ăn trộm gà nhưng lại mất cả nắm gạo.

  3. tính từ

    mưu chuyện không thành lại thiệt thân; tiền mất tật mang [thành ngữ]

    • Anh ta muốn chiếm tiện nghi, kết quả là lợi bất cập hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.