- 亻nhân(người)BỘ
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)HÌNH THANH
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta định trộm gà nhưng lại mất cả gạo, thật là ngốc quá.
mưu tính chiếm lợi mà phản hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta muốn ăn trộm gà nhưng lại mất cả nắm gạo.
mưu chuyện không thành lại thiệt thân; tiền mất tật mang [thành ngữ]
Anh ta muốn chiếm tiện nghi, kết quả là lợi bất cập hại.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
mưu việc chẳng thành còn mất vốn; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta định trộm gà nhưng lại mất cả gạo, thật là ngốc quá.
mưu tính chiếm lợi mà phản hại mình; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta muốn ăn trộm gà nhưng lại mất cả nắm gạo.
mưu chuyện không thành lại thiệt thân; tiền mất tật mang [thành ngữ]
Anh ta muốn chiếm tiện nghi, kết quả là lợi bất cập hại.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.