侵犯

侵犯
qīnfàn
xâm phạm

xâm phạm; xâm hại; vi phạm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6093
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm; xâm hại; vi phạm

    用不正当的方式进入或伤害别人的身体、权利或财产yòng búzhèngdàng de fāngshì jìnrù huò shānghài biérén de shēntǐ、quánlì huò càichǎn

    • Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.

  2. động từ

    vi phạm; xúc phạm

    违反或伤害别人的权利、尊严等wéifǎn huò shānghài biérén de quánlì、 zūnyán děng

    • Chúng ta không nên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

  3. động từ

    xâm hại; xâm phạm

    违反或损害他人的权利wéifǎn huò sǔnhài tārén de quánlì

    • Anh ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.

  4. động từ

    xâm hại; xâm phạm

    非法地进入或伤害别人的权利、身体或地方fēifǎ de jìnrù huò shānghài biéren de quánlì、shēntǐ huò dìfang

    • Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.