侵犯
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
中用不正当的方式进入或伤害别人的身体、权利或财产yòng búzhèngdàng de fāngshì jìnrù huò shānghài biérén de shēntǐ、quánlì huò càichǎn
- 。
Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
- 貳动động từ
vi phạm; xúc phạm
中违反或伤害别人的权利、尊严等wéifǎn huò shānghài biérén de quánlì、 zūnyán děng
- 。
Chúng ta không nên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
- 參动động từ
xâm hại; xâm phạm
中违反或损害他人的权利wéifǎn huò sǔnhài tārén de quánlì
- 。
Anh ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
- 肆动động từ
xâm hại; xâm phạm
中非法地进入或伤害别人的权利、身体或地方fēifǎ de jìnrù huò shānghài biéren de quánlì、shēntǐ huò dìfang
- 。
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
中用不正当的方式进入或伤害别人的身体、权利或财产yòng búzhèngdàng de fāngshì jìnrù huò shānghài biérén de shēntǐ、quánlì huò càichǎn
- 。
Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
- 貳动động từ
vi phạm; xúc phạm
中违反或伤害别人的权利、尊严等wéifǎn huò shānghài biérén de quánlì、 zūnyán děng
- 。
Chúng ta không nên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
- 參动động từ
xâm hại; xâm phạm
中违反或损害他人的权利wéifǎn huò sǔnhài tārén de quánlì
- 。
Anh ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
- 肆动động từ
xâm hại; xâm phạm
中非法地进入或伤害别人的权利、身体或地方fēifǎ de jìnrù huò shānghài biéren de quánlì、shēntǐ huò dìfang
- 。
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại