- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
xâm nhập; xâm lấn
xâm nhập; xâm lấn
中用武力进入他人的地方或领土yòng wǔ lì jìnrù tārén de dìfang huò lǐngtǔ
Kẻ địch đã xâm nhập lãnh thổ của chúng ta.
xâm nhập; xâm lấn
中进入不属于自己的地方或范围jìnrù bù shǔyú zìjǐ de dìfang huò fànwéi
xâm nhập; xâm phạm
中进入别人的地方或范围,通常不被允许jìnrù biérén de dìfang huò fànwéi, tōngcháng búbèi yǔnxǔ
Họ đã xâm nhập lãnh thổ của chúng tôi.
xâm nhập; xâm phạm (tin học: truy cập trái phép)
中未经允许进入或访问某个系统或地方wèi jīng yǔnxǔ jìnrù huò fǎngwèn mǒuge xìtǒng huò dìfang
Hacker đã xâm nhập vào máy tính của tôi.
tấn công; xâm kích; ập đến
中用武力进入他人的领土或地方yòng wǔ lì jìnrù tārén de lǐngtǔ huò dìfang
xâm nhập; xâm lấn
xâm nhập; xâm lấn
中用武力进入他人的地方或领土yòng wǔ lì jìnrù tārén de dìfang huò lǐngtǔ
Kẻ địch đã xâm nhập lãnh thổ của chúng ta.
xâm nhập; xâm lấn
中进入不属于自己的地方或范围jìnrù bù shǔyú zìjǐ de dìfang huò fànwéi
xâm nhập; xâm phạm
中进入别人的地方或范围,通常不被允许jìnrù biérén de dìfang huò fànwéi, tōngcháng búbèi yǔnxǔ
Họ đã xâm nhập lãnh thổ của chúng tôi.
xâm nhập; xâm phạm (tin học: truy cập trái phép)
中未经允许进入或访问某个系统或地方wèi jīng yǔnxǔ jìnrù huò fǎngwèn mǒuge xìtǒng huò dìfang
Hacker đã xâm nhập vào máy tính của tôi.
tấn công; xâm kích; ập đến
中用武力进入他人的领土或地方yòng wǔ lì jìnrù tārén de lǐngtǔ huò dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.