侵入

侵入
qīn
xâm nhập

xâm nhập; xâm lấn

5 nghĩa#7038
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm nhập; xâm lấn

    用武力进入他人的地方或领土yòng wǔ lì jìnrù tārén de dìfang huò lǐngtǔ

    • Kẻ địch đã xâm nhập lãnh thổ của chúng ta.

  2. động từ

    xâm nhập; xâm lấn

    进入不属于自己的地方或范围jìnrù bù shǔyú zìjǐ de dìfang huò fànwéi

  3. động từ

    xâm nhập; xâm phạm

    进入别人的地方或范围,通常不被允许jìnrù biérén de dìfang huò fànwéi, tōngcháng búbèi yǔnxǔ

    • Họ đã xâm nhập lãnh thổ của chúng tôi.

  4. động từ

    xâm nhập; xâm phạm (tin học: truy cập trái phép)

    未经允许进入或访问某个系统或地方wèi jīng yǔnxǔ jìnrù huò fǎngwèn mǒuge xìtǒng huò dìfang

    • Hacker đã xâm nhập vào máy tính của tôi.

  5. động từ

    tấn công; xâm kích; ập đến

    用武力进入他人的领土或地方yòng wǔ lì jìnrù tārén de lǐngtǔ huò dìfang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.