领土

领土
lǐng
lãnh thổ

lãnh thổ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9676
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh thổ

    国家拥有和统治的地区guójiā yōngyǒu hé tǒngzhì de dìqū

    • Đây là lãnh thổ của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.