人权

人权
rénquán
nhân quyền

nhân quyền; quyền con người

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13936
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân quyền; quyền con người

    每个人应有的基本权利和自由měi ge rén yīng yǒu de jīběn quánlì he zìyóu

    • Nhân quyền là giá trị phổ quát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.