Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
触犯
触犯
xúc phạm
vi phạm; vi tội
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18255
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vi phạm; vi tội
- 。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
- 貳动động từ
va chạm; xúc phạm; cọ xát
- 。
Bạn đã vi phạm pháp luật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
触犯
Phồn thể觸犯
xúc phạm
vi phạm; vi tội
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18255
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vi phạm; vi tội
- 。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
- 貳动động từ
va chạm; xúc phạm; cọ xát
- 。
Bạn đã vi phạm pháp luật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu