Tới nội dung chính

干涉

干涉
gānshè
can thiệp

can thiệp; xen vào; can dự

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7158
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    can thiệp; xen vào; can dự

    中不应该参与或插手别人的事情búyīngāi cānnyù huò chāshǒu biérén de shìqing

    • 。

      Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.

  2. 貳动động từ

    can thiệp; gây nhiễu; làm phiền

    中参与别人的事情,使其受到影响或阻碍cānyù biérén de shìqing, shǐ qī shòudào yǐngxiǎng huò zǔ'ài

  3. 參动động từ

    thò tay; với tay; can thiệp

    中参与别人的事情,不应该这样做cānnyù biérén de shìqing, búyīnggāi zhèyàng zuò

干
gān
can
BỘ THỦ⼗
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu