会哭的孩子有糖吃

会哭的孩子有糖吃
huìdeháiziyǒutángchī
hội khóc đích hài tử hữu đường cật

Đứa trẻ hay khóc thì được kẹo; ai biết kêu ca thì được chiếu cố [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đứa trẻ hay khóc thì được kẹo; ai biết kêu ca thì được chiếu cố [thành ngữ]

    • Đứa trẻ biết khóc thì có kẹo ăn.

  2. danh từ

    đứa trẻ biết khóc thì có sữa bú (ai biết đòi thì được) [thành ngữ]

    • Đứa trẻ biết khóc sẽ có kẹo ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.