Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会哭的孩子有糖吃
会哭的孩子有糖吃
hội khóc đích hài tử hữu đường cật
Đứa trẻ hay khóc thì được kẹo; ai biết kêu ca thì được chiếu cố [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đứa trẻ hay khóc thì được kẹo; ai biết kêu ca thì được chiếu cố [thành ngữ]
- 。
Đứa trẻ biết khóc thì có kẹo ăn.
- 貳名danh từ
đứa trẻ biết khóc thì có sữa bú (ai biết đòi thì được) [thành ngữ]
- 。
Đứa trẻ biết khóc sẽ có kẹo ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
会哭的孩子有糖吃
Phồn thể會哭的孩子有糖吃
hội khóc đích hài tử hữu đường cật
Đứa trẻ hay khóc thì được kẹo; ai biết kêu ca thì được chiếu cố [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đứa trẻ hay khóc thì được kẹo; ai biết kêu ca thì được chiếu cố [thành ngữ]
- 。
Đứa trẻ biết khóc thì có kẹo ăn.
- 貳名danh từ
đứa trẻ biết khóc thì có sữa bú (ai biết đòi thì được) [thành ngữ]
- 。
Đứa trẻ biết khóc sẽ có kẹo ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại