táng
đường
bộ khẩu · 10 nét

triều Đường (618–907)

5 nghĩa#4035
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Đường (618–907)

    中国历史上的一个朝代,公元618年到907年。zhōngguó lìshǐ shang de yī ge cháodài, gōngyuán 618 nián dào 907 nián。

    • Triều Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    họ Đường

    中国姓氏,常见的家族名字zhōngguó xìngshì、chángjiàn de jiātíng míngzi

  3. trạng từ

    vô ích; uổng công

    没有结果;白白浪费méiyǒu jiéguǒ; báibái làngfèi

    • Bạn đừng đường đột.

  4. động từ

    khoác lác; phóng đại

    说话或做事夸大事实;不真实shuōhuà huòzhě zuòshì kuādà shìshí、búzhēnshí

    • Anh ấy thích nói quá.

  5. danh từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    没有东西;缺少méiyǒu dōngxi;quēshao

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.